Top 50 từ Tiếng Anh Kỹ Thuật Cơ Khí Nâng Cao Cho Phỏng Vấn

Bạn đang chuẩn bị phỏng vấn vị trí kỹ sư | quản lý | chuyên viên hoặc nhân viên cơ khí nhưng bạn cần vốn tiếng Anh để làm nhà tuyển dụng phải WOW, đặc biệt phỏng vấn bởi người bản ngữ? Đừng lo! Chỉ cần nắm vững những từ vựng nâng cao, bạn sẽ dễ dàng hiểu câu hỏi, trả lời tự tin và tạo ấn tượng tuyệt đối với nhà tuyển dụng. Trong bài viết này, mình tổng hợp 50 từ vựng Tiếng Anh cơ khí nâng cao xuất hiện thường xuyên trong phỏng vấn và môi trường làm việc thực tế. Hãy lưu lại để ôn tập ngay hôm nay!


STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmDịch nghĩa
1Tolerance/ˈtɒlərəns/Dung sai
2Clearance/ˈklɪərəns/Khe hở
3Coaxial/kəʊˈæksiəl/Đồng trục ( không gian 3D)
4Concentric/kənˈsentrɪk/Đồng tâm ( trên 1 mặt 2D)
5Perpendicular/ˌpɜːrpənˈdɪkjələr/Vuông góc
6Parallel/ˈpærəlel/Song song
7Flatness/ˈflætnəs/Độ phẳng
8Straightness/ˈstreɪtnəs/Độ thẳng
9Runout/ˈrʌnaʊt/Độ đảo
10Datum/ˈdeɪtəm/Chuẩn
11Profile/ˈprəʊfaɪl/Biên dạng
12Chamfer/ˈtʃæmfər/Vát mép
13Fillet/ˈfɪlɪt/Bo góc
14Thread/θred/Ren
15Pitch/pɪtʃ/Bước ren
16Blueprint/ˈbluːprɪnt/Bản vẽ thiết kế
17Fixture/ˈfɪkstʃər/Đồ gá
18Jig/dʒɪɡ/Đồ dẫn hướng
19Workpiece/ˈwɜːrkpiːs/Phôi
20Spindle/ˈspɪndl/Trục chính
21Surface finish/ˈsɜːrfɪs ˈfɪnɪʃ/Độ nhám bề mặt
22Coolant/ˈkuːlənt/Dung dịch làm mát
23Chip/tʃɪp/Phoi
24Tool wear/tuːl wer/Mòn dao
25Deburring/diːˈbɜːrɪŋ/Tẩy ba via
26Roughing/ˈrʌfɪŋ/Gia công thô
27Finishing/ˈfɪnɪʃɪŋ/Gia công tinh
28Machinability/məˌʃiːnəˈbɪləti/Khả năng gia công
29Cycle time/ˈsaɪkl taɪm/Thời gian chu kỳ
30Heat treatment/hiːt ˈtriːtmənt/Nhiệt luyện
31Hardness/ˈhɑːrdnəs/Độ cứng
32Ductility/dʌkˈtɪləti/Độ dẻo
33Brittleness/ˈbrɪtl.nəs/Độ giòn
34Yield strength/jiːld streŋθ/Giới hạn chảy
35Tensile strength/ˈtensaɪl streŋθ/Độ bền kéo
36Corrosion/kəˈrəʊʒən/Ăn mòn
37Hydraulic cylinder/haɪˈdrɔːlɪk ˈsɪlɪndər/Xi lanh thủy lực
38Compressor/kəmˈpresər/Máy nén khí
39Seal/siːl/Phớt làm kín
40Leakage/ˈliːkɪdʒ/Rò rỉ
41Deviation/ˌdiːviˈeɪʃən/Sai lệch
42Nonconformity/ˌnɒnkənˈfɔːrməti/Không phù hợp
43Traceability/ˌtreɪsəˈbɪləti/Khả năng truy xuất
44Preventive maintenance/prɪˈventɪv ˈmeɪntənəns/Bảo trì phòng ngừa
45Troubleshooting/ˈtrʌblʃuːtɪŋ/Xử lý sự cố
46Downtime/ˈdaʊntaɪm/Thời gian dừng máy
47Lubricant/ˈluːbrɪkənt/Chất bôi trơn
48Alignment/əˈlaɪnmənt/Căn chỉnh
49Productivity/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/Năng suất
50Feasibility/ˌfiːzəˈbɪləti/Tính khả thi