Showing 19 – 27 of 230 results
Danh sách rút gọn
护理, 照顾, 中文, 护理师, 沟通, 技能 ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ 慈济护理之家
•照顾长辈和受伤个案
•与家属和住民沟通了解状况
● 教育背景
○ 太原护士大专
• 科系: 护理师
• 累计分数: 7.74
● 职业目标
○ 短期目标: 成为公司的一位职员,保证实现贵公司所交予之任务,并在期间内完成其他的工作
○ 长期目标: 为了具有更高的工作职位并能为公司付出更多的力就不停学习,补充知识,磨练自己
● 证书
○ 护理师证书
○ 中文TOCFL 证书
• 听读能力流利级: level 5
• 口语能力进阶级: level
Danh sách rút gọn
Hóa Dược, Telesale, Nghiên cứu khoa học, Kỹ năng phòng thí nghiệm, AutoCad, Chemdraw, Hysys, Thực phẩm chức năng ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ Sovico Vietnam
• Telesale
○ IMC
• Thực tập tại nhà máy sản xuất thực phẩm chức năng
•
Danh sách rút gọn
Điều dưỡng, sơ cấp cứu, y tế, chăm sóc bệnh nhân, quản lý vật tư y tế, khám sức khỏe ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ DINCO
• Sơ cấp cứu ban đầu cho cán bộ nhân viên và công nhân
• Khám chữa
Danh sách rút gọn
Hóa dược, phòng thí nghiệm, gia sư, chăm sóc khách hàng, bán hàng, Tiếng Anh, Tiếng Hàn ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ ĐH Khoa Học Tự Nhiên
• 2 năm kinh nghiệm tại phòng thí nghiệm khoa Hóa Học
○ Trung tâm gia
Danh sách rút gọn
Công nghệ sinh học, Nghiên cứu, Thực tập, Quản lý nhóm, Kỹ năng tin học, Tiếng Anh ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ Nhà Máy Sản Xuất Bia
• Nghiên cứu sinh, thực tập sinh
• Tham gia các đợt nghiên cứu khoa học
Danh sách rút gọn
Biotechnology, molecular biology, research, development, plant extracts, cytotoxicity, genomic analysis, DNA barcoding, scientific publication, laboratory skills, data analysis ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ Ha Noi university of Science
• Thực tập sinh tại phòng thí nghiệm sinh hóa và sinh học phân tử
Danh sách rút gọn
Dinh dưỡng, bác sĩ, giảng viên, quản lý, tư vấn, y học ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ Bệnh viện Bắc Thăng Long
• Rà soát, kiểm tra các tiêu chí kiểm tra chất lượng bệnh viện
○ Khoa dinh dưỡng
• Phụ trách
Danh sách rút gọn
Điều dưỡng, Quản lý y tế, Kỹ năng thuyết trình, Quản lý thời gian, Chất lượng sản phẩm, An toàn lao động ...
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ HOYA
• Cấp phát thuốc cho cán bộ công nhân viên trong công ty
• Quản