Showing 388 – 396 of 550 results
Danh sách rút gọn
Nhân viên pháp lý, Luật sư, Hợp đồng, Đầu tư nước ngoài, Sở hữu trí tuệ, Tư vấn pháp lý ...
● Kinh Nghiệm:
○ Indochine Counsel
• Thực hiện nghiên cứu, đưa ra ý kiến, sắp xếp và lưu trữ hồ sơ vụ việc
Danh sách rút gọn
Legal staff, risk management, consulting, contract management, labor law, intellectual property ...
● Kinh Nghiệm:
○ Honda
• Nhân viên pháp lý
• Tư vấn và quản lý hợp đồng
• Quản lý rủi ro
○ Trung Thanh Foods
• Nhân viên pháp lý
•
Danh sách rút gọn
Pháp chế, tư vấn pháp lý, hợp đồng, quản lý rủi ro, tuân thủ pháp luật, doanh nghiệp ...
● Kinh Nghiệm:
○ Capital House
• Phụ trách Bộ phận Pháp chế Doanh Nghiệp
• Xây dựng, quản lý, soạn thảo các Mẫu Hợp đồng
Danh sách rút gọn
Hành chính, pháp chế, quản lý hồ sơ, văn thư, hợp đồng, đào tạo ...
● Kinh Nghiệm:
○ TNG
• Nhân viên hành chính tổng hợp
• Cập nhật hệ thống pháp kinh tế - lao động cho các phòng ban
• Thực hiện
Danh sách rút gọn
Chuyên viên pháp luật, luật sư, chính sách, pháp luật, quản lý lao động, giải quyết tranh chấp, tư vấn pháp luật, hồ sơ pháp lý ...
● Kinh Nghiệm:
○ Liên đoàn Lao động Nghệ An
• Chuyên viên Chính sách - Pháp luật
Danh sách rút gọn
日本語通訳, 経済学, 国際ビジネス, 日本企業, 教育, サポート ...
● Kinh Nghiệm:
○ くら寿司
• 日本語通訳としてベトナム人サポートの分野を担当
• 日本語教師として社内教育を行う
• 商売する
● 学歴
○ 神戸国際大学
• 経済学部経済経営学科
• GPA: 2.68/3
○ 神戸国際大学
• 経済学部国際別科
• GPA: 3.0/3
● 免許・資格
○ 日本語能力試験N2(等価)
● 趣味
○ 音楽
○ スポーツ
● 志望の動機
○ 日本で学んだことを活かせる仕事をしたい
○
Danh sách rút gọn
Phiên dịch, giảng dạy, tiếng Anh, xuất nhập khẩu, kỹ năng giao tiếp, quản lý dự án ...
● MỤC TIÊU
○ Tìm được một công việc giúp tôi có được cũng như phát triển các kỹ năng cần cho sự nghiệp dịch thuật, giảng
Danh sách rút gọn
Phiên dịch, giáo viên tiếng Trung, đối ngoại, xử lý đơn hàng, visa, tuyển dụng, giao tiếp, thuyết phục ...
● Kinh Nghiệm:
○ SAMSUNG
• Phiên dịch cho đoàn chuyên gia Trung Quốc sang chuyển giao công nghệ
• Phiên dịch trong các cuộc