QA Supervisor | Nam | 1983 | District 7 – Hồ Chí Minh
Giới thiệu về ứng viên
QA Supervisor, Quality Control, ISO 9001, IATF 16949, 7 QC Tools, Kaizen, Shipping Control, Customer Complaint, Production Support, Team Management …
● THÔNG TIN CÁ NHÂN
○ Họ và tên: TRẦN ANH QUÍ
○ Ngày sinh: 16/10/1983
○ Giới tính: Nam
○ Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn
○ Địa chỉ: 33/1C Huynh Tan Phat Street, District 7, TP HCM
● MỤC TIÊU NGHỀ NGHIỆP
○ Làm việc trong môi trường chuyên nghiệp, hiện đại và phát triển
○ Tích lũy kinh nghiệm, nâng cao kiến thức và kỹ năng cá nhân
○ Trở thành nhân viên chính thức lâu dài
● HỌC VẤN
○ Nha Trang University
• 2000 – 2005: Engineering of exploitation & navigation
○ Đào tạo và chứng chỉ
• 7/2008: Successfully training ISO 9001-2008
• 04/2012: Successfully training ISO 14001
• 5/2014: Successfully training many program of quality control such as Six Sigma, 7 QC Tools, TS16949, SA 8000
• 6/2017: Successfully training ISO 9001-2016, IATF 16949
● Kinh Nghiệm:
○ Vietnamese garment manufacture
• 08/2017 – 03/2018
• Business and delivery control
• Control customers and purchase order
• Delivery and shipping management
• Research and expand market
• Marketing product
• Daily, weekly, monthly reporting on related issues
○ Nidec Copal Viet Nam
• 12/2011 – 07/2017
• QA Supervisor
• Quản lý bộ phận QA gồm nhân sự, máy móc, thiết bị, 3Q6S
• Lập kế hoạch kiểm tra và xử lý vấn đề shipping
• Trial new model và new part
• Phân tích NG goods, giảm F-cost và Scrap goods
• Báo cáo lot out và customer complaint
• Audit vendor và phản hồi customer audit
• Theo dõi countermeasure của production
• Sử dụng 7 QC tools cho quality control
• Xây dựng hệ thống ISO 9001 và ISO 14001 cho bộ phận, thực hiện internal và external audit
• Phản hồi external audit
• Quản lý history inspection, database, line check hằng ngày
• Soạn và chỉnh sửa standard inspection
• Hỗ trợ production giảm line defective, giảm ST, cải tiến process, kaizen operator, áp dụng factory automatic machine, cải thiện layout
• Báo cáo daily, weekly, monthly về các vấn đề chính của bộ phận
○ Nidec Copal Viet Nam
• 07/2007 – 11/2011
• QA Assistant Supervisor
• Quản lý bộ phận QA gồm nhân sự, máy móc, thiết bị, 3Q6S
• Lập kế hoạch kiểm tra và xử lý vấn đề shipping
• Trial new model và new part
• Phân tích NG goods, giảm F-cost và Scrap goods
• Báo cáo lot out và customer claim
• Theo dõi countermeasure của production
• Sử dụng 7 QC tools cho quality control
• Xây dựng hệ thống ISO 9001 và ISO 14001 cho bộ phận, phản hồi internal audit
• Quản lý history inspection, database, line check hằng ngày
• Soạn và chỉnh sửa standard inspection
• Báo cáo daily, weekly, monthly về các vấn đề chính của bộ phận
● NGÔN NGỮ
○ Tiếng Việt: Mẹ đẻ, thành thạo
○ Tiếng Anh: Giao tiếp cơ bản
● KỸ NĂNG NỔI BẬT
○ Quản lý và điều phối công việc hiệu quả
○ Làm việc độc lập, làm việc nhóm tốt
○ Giải quyết vấn đề, thương lượng với khách hàng
○ Trình bày, giải thích vấn đề và thuyết phục người khác
○ Làm việc tốt dưới áp lực cao
● KỸ NĂNG KHÁC
○ Sử dụng tốt Microsoft Office: Word, Excel, PowerPoint
○ Sử dụng tốt Minitab để kiểm soát chất lượng
○ Sử dụng Internet và web để tìm thông tin hỗ trợ công việc
○ Sử dụng email để liên hệ và báo cáo
○ Sử dụng các ứng dụng liên lạc nhóm như Zalo, WeChat, Facebook, KakaoTalk, Viber