Kỹ sư Công nghệ sinh học với kinh nghiệm nghiên cứu và thí nghiệm. | Nữ | 1993 | Mộ Đức – Quảng Ngãi
Giới thiệu về ứng viên
Công Nghệ Sinh Học, Nuôi Cấy Mô, Sinh Học Phân Tử, Nghiên Cứu, Kỹ Năng Thí Nghiệm, Trình Bày …
CAO THỊ MINH HUỆ
Kỹ Sư Công Nghệ Sinh Học
THÔNG TIN CÁ NHÂN
– Họ tên: CAO THỊ MINH HUỆ
– Ngày sinh: 06/01/1993
– Email: [Email]
– Số điện thoại: [Số điện thoại]
– Thường trú: Thôn 3, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi
– Giới tính: Nữ
SỞ THÍCH
– Nghề nghiệp: Mong muốn một môi trường làm việc năng động, phát huy được khả năng bản thân.
GIÁO DỤC
– Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
– Kỹ sư Công Nghệ Sinh Học
– 10/2012 – 4/2017
– GPA: 7.15
– Xếp loại: Khá
– Môn chính: Sinh học thực vật, nuôi cấy mô, sinh phân tử, nấm…
– Hoạt động học thuật
– Thành viên nhóm VƯỜN ƯƠM NHÀ NẤM
– 2/2015 – 4/2017
– Tại Đại Học Tôn Đức Thắng
– Thành viên nhóm NUÔI CẤY MÔ
– 2/2015 – 4/2017
– Tại Đại Học Tôn Đức Thắng
– Thành viên nhóm SINH HỌC PHÂN TỬ
– 10/2015 – 4/2017
– Tại Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường
KINH NGHIỆM NGHIÊN CỨU
– Đề tài khóa luận:
– Nghiên cứu mức độ biểu hiện của gen kháng nấm gây bệnh trên ớt khi xử lý bằng chế phẩm Oligochitosan – Silica nano (SiO2)
– Thời gian: 8/2016 – 1/2017
– Giảng viên hướng dẫn: Tiến sĩ Huỳnh Văn Biết – Trưởng bộ môn hóa sinh – hóa dược tại Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường.
– Nghiên cứu học thuật:
– Đề tài: Ảnh hưởng của các chất điều chỉnh tăng trưởng lên sự hình thành mô sẹo và hoạt chất của cây Euphorbia tirucalli.
– Đề tài: Nuôi cấy tạo mô sẹo cây ba gạc đỏ Rauvolfia serpentina
– Giảng viên: Thạc sĩ Nguyễn Thị Thanh Hiền – Giảng viên tại Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Kinh Nghiệm:
– Lĩnh vực nghiên cứu:
– Phòng nuôi cấy mô tại Đại Học Tôn Đức Thắng
– Tạo mô sẹo, cấy chuyền in vitro, pha môi trường nuôi cấy, xử lý mẫu bị nhiễm, chuẩn bị mẫu cấy…
– Nhóm vườn ươm nhà nấm tại Đại Học Tôn Đức Thắng
– Trồng rau thủy canh, rau mầm, nấm, thu hoạch và kiểm soát
– Nhóm sinh học phân tử tại Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường
– Pha hóa chất, điện di, PCR, nuôi vi sinh, ly trích DNA, RNA…
– Hoạt động khác:
– Thành viên đội coi thi
– 10/2015 – 4/2017
– Tại Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
– Chi Hội Trưởng chi hội
– 10/2012 – 4/2017
– Tổ chức hoạt động tình nguyện, triển khai ý kiến Khoa, …
KĨ NĂNG
– Ngoại ngữ:
– IELTS: 5.0 (2/2017)
– Phòng thí nghiệm:
– Khả năng làm việc trong phòng nuôi cấy mô, phòng sinh phân tử và làm việc tại vườn.
– Khả năng sử dụng dụng cụ: pipet, ống dong, dụng cụ nuôi cấy, ly trích, thiết bị điện di, PCR…
– Khả năng kiểm soát rủi ro phòng thí nghiệm.
– Kỹ năng khác:
– Khả năng thuyết trình, trình bày Microsoft Office Word, Microsoft Office Excel, Microsoft Office PowerPoint.
– Khả năng tìm kiếm dữ liệu (NBCI, ScienceDirect…), xử lý dữ liệu liên quan.
– Khả năng tìm tòi và hiểu biết về Sinh Học.
– Khả năng làm việc nhóm và làm việc, học tập độc lập.
TÍNH CÁCH CÁ NHÂN
– Chú ý từng chi tiết, cẩn thận.
– Tính tự lập cao và môi trường áp lực.
– Sở thích tìm tòi học hỏi những điều mới, đặc biệt yêu thích về Sinh Học.
LIÊN HỆ
– Tiến sĩ Huỳnh Văn Biết – Trưởng bộ môn hóa sinh – hóa dược tại Viện Nghiên Cứu Công Nghệ Sinh Học và Môi Trường.
– Email: [Email]
– Thạc sĩ Nguyễn Thị Thanh Hiền – Giảng viên tại Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
– Email: [Email]