Giáo viên tiếng Nhật nhiệt huyết, có kinh nghiệm giảng dạy và dịch thuật. | Nữ | 1989 | Quận 1 – Hồ Chí Minh
Giới thiệu về ứng viên
Nhân viên, Giáo viên, Dịch thuật, Tiếng Nhật, Quản lý, Kỹ năng giao tiếp …
履歴書
2018 年 1 月 5 日現在
ふりがな フン ティ キン リエン
氏 名
HUỲNH THỊ KIM LIẾN
生年月日 明治・大正・昭和・平成 ※
1989 年 05 月 15生 (満8 歳) 男 ・ ○女
携帯電話番号 E-MAIL
ふりがな 電話( )
現住所〒 ―
53TRANHUNG DAO, NGUYENTHAI BINH, 1区、ホーチミン市
FAX ( )
―
ふりがな 電話( )
連絡先〒 (現住所以外に連絡を希望する場合のみ記入) ―
53TRANHUNG DAO, NGUYENTHAI BINH, 1区、ホーチミン市
FAX ( )
―
年 月 学歴・職歴(各項目ごとにまとめて書く)
学歴
– 1995 09: ANTHAIDONG 中学校 入学
– 2000 06: ANTHAIDONG 中学校 卒業
– 2000 08: ANTHAIDONG 中学校 入学
– 2004 07: ANTHAIDONG 中学校 卒業
– 2004 09: PHAMTHANHTRUNG 高学校 入学
– 2007 07: PHAMTHANHTRUNG 高学校 卒業
– 2011 09: ベトナム国家大学ホーチミン市 人文社会科学大学 日本学部 入学
– 2018: ベトナム国家大学ホーチミン市 人文社会科学大学 日本学部 卒業 の予定
職歴
– 2008 04: Nissei Vietnam – 日本精密 入社 (Storekeeper)
– 2011 02: Nissei Vietnam – 日本精密 退職
– 2013 08: 人文社会科学大学 外国語のセンター (Giáo viên tiếng Nhật)
– 2016 07: Javiar 入社 (Nhân viên văn phòng兼 Dịch thuật)
– 2017 03: Javiar 退職
– 2017 06: スバルアカデミー (Giáo viên tiếng Nhật bán thời gian)
年 月 免許・資格
– 2017 12: N2 日本語能力試験に受けた (Kết quả đang chờ)
最寄り駅 バイク通勤予定 扶養家族数 配偶者 配偶者の扶養義務
線 駅 (配偶者を除く) 0人 無 無
趣味・特技
– Đọc sách (Thể loại: Văn học và kiến thức khoa học)
– Du lịch
– Nghe nhạc (Nhạc cổ điển)
自己PR
– Tôi là người nhiệt huyết và chăm chỉ. Tôi luôn hoàn thành công việc một cách nghiêm túc và cố gắng hết mình.
– Tôi luôn hướng về phía trước và nỗ lực không ngừng. Hiện tại, tôi đang tự học tiếng Nhật mỗi ngày với mục tiêu tham gia kỳ thi N1 vào tháng 7 năm 2019.
志望の動機
– Tôi có niềm đam mê với cảnh sắc, văn hóa và văn học Nhật Bản. Trong thời gian học đại học, tôi không chỉ học tiếng Nhật mà còn tìm hiểu về văn hóa, lịch sử và văn học Nhật Bản. Tôi muốn làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Nhật.
本人希望記入欄:
– Tôi muốn làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Nhật.