Chuyên gia quản lý kỹ thuật viễn thông | Nam Sóc Sơn – Hà Nội
Giới thiệu về ứng viên
Quản lý dự án, Quản lý nhân sự, Kỹ thuật viễn thông, Thiết kế mạng, Triển khai hệ thống, Đào tạo nhân viên, Tối ưu hóa dịch vụ …
● KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
○ Tri Viet Telecom
• Quản lý bộ phận kỹ thuật với 20 chi nhánh và hơn 300 nhân sự
• Triển khai và vận hành mạng truyền hình và internet tại 20 tỉnh với thương hiệu VTVcab
• Đạt được: Tuyển dụng và đào tạo nhân viên phát triển bộ phận kỹ thuật từ 1 thành viên lên 7 thành viên có khả năng thiết kế GPON và vận hành hạ tầng mạng truyền hình
• Thiết kế và triển khai dự án truyền hình và mạng GPON tại 12 tỉnh, hiện đang mở rộng ra 20 tỉnh
• Xây dựng hệ thống quản lý kỹ thuật: Phân công chức năng và trách nhiệm tổ chức, soạn thảo quy trình kỹ thuật, thiết lập KPI, xây dựng công cụ báo cáo
○ Viettel
• Quản lý nhóm 6 kỹ sư
• Triển khai lắp đặt thiết bị và tích hợp hệ thống, tối ưu hóa chất lượng dịch vụ truyền hình cáp
• Đảm bảo chất lượng mạng, phân tích và đánh giá KPI, KQI của dịch vụ truyền hình
• Tích lũy kinh nghiệm quý giá trong quản lý và triển khai dự án tại 63 tỉnh/thành phố
• Kỹ sư kỹ thuật:
• Thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống phát sóng truyền hình cáp (Headend, Bộ phát quang, Bộ khuếch đại quang – EDFA)
• Thiết kế và triển khai mạng GPON
• Lắp đặt, vận hành mạng truyền tải: Metro Ethernet, SDH, Viba
• Lắp đặt, vận hành trạm di động: 2G (BTS) và 3G (node B)
• Lắp đặt, vận hành thiết bị điện cơ: Nguồn AC/DC, UPS, máy phát điện, hệ thống chống sét
• Dự án lớn đã triển khai:
• Thiết kế và triển khai mạng lõi truyền hình cáp
• Triển khai mạng GPON với 3 triệu cổng
• Triển khai mạng di động 3G
○ CMC
• Kỹ sư bảo trì:
• Bảo trì, sửa chữa thiết bị CNTT (PC, Laptop, Workstation, máy in, mạng LAN, PSTN)
• Chăm sóc khách hàng, tư vấn sản phẩm và dịch vụ CNTT
● KỸ NĂNG
○ Quản lý dự án
○ Quản lý nhân sự
○ Lập kế hoạch
○ Phần mềm: AutoCAD, Visio
● TIẾNG ANH
● HỌC VẤN
○ (2004 – 2008)
• Kỹ sư Điện tử và Viễn thông
• HỌC VIỆN MỞ HÀ NỘI
• Chứng chỉ Khá
● CHỨNG CHỈ
○ CCNA – Cisco Systems
• ID No: CSC011306734 (2007)
○ CCNP – Cisco Systems
• Khóa học hoàn thành tại Học viện IPMAC (2017)
○ LPI 1 – Linux
• Học viện Chuyên nghiệp
• Khóa học hoàn thành tại Học viện COE (2018)
○ Chứng chỉ Đấu thầu
• Công ty cổ phần đổi mới CFTD (2017)