Chuyên gia quản lý kho và dịch vụ khách hàng | Nam | 1978 | Gò Vấp – Hồ Chí Minh
Giới thiệu về ứng viên
Reception, Customer Service, Warehouse Supervisor, Inventory Management, Aviation, SAP, French Language, English Translation, Emergency Department, Logistics, Accounting Procedures …
**JOB APPLICATION FORM**
**Full Name:** BUI DANG NGUYEN
**Birth Date:** December-01-1978
**Address:** 549/71/20 Le Van Tho Street, 14 Ward, GoVap District, Hochiminh city.
**Cell:**
**Email:**
**EXPERIENCE**
– **2006-2008:**
– Reception & Cashier at FV Hospital
– Chào đón bệnh nhân và người thân
– Trả lời điện thoại đến và đi
– Thu tiền từ bệnh nhân sau khi tư vấn
– Phiên dịch và dịch thuật tiếng Anh-Pháp sang tiếng Việt cho bác sĩ, y tá và khách hàng
– Nhận diện gian lận tiền tệ
– Làm việc tại khoa cấp cứu
– Kiến thức sâu rộng về thanh toán, quy trình kế toán và dịch vụ khách hàng
– **01/2008-04/2011:**
– Warehouse Supervisor tại Santa Fe Group
– Giám sát nhân viên đóng gói và dịch vụ khách hàng
– Hợp tác với các nhà máy và nhà cung cấp
– Quản lý vật liệu trong kho
– Theo dõi tiến độ giao hàng cho khách hàng qua cảng hoặc hàng không
– Kiểm soát đội xe vận chuyển
– Cung cấp dịch vụ xuất sắc và sự hài lòng tốt nhất cho khách hàng
– **04/2011-04/2012:**
– Store Clerk tại Air Mekong
– Nhận, ký nhận, xử lý và xử lý an toàn các bộ phận liên quan đến bảo trì máy bay
– Nhập dữ liệu vào hệ thống quản lý tồn kho
– Cung cấp dịch vụ phản hồi cho kỹ thuật viên bảo trì
– Cấp phát vật liệu phù hợp và xử lý trả hàng
– Giải quyết hiệu quả các vấn đề phát sinh và cập nhật giao dịch trong hệ thống
– Thực hiện các hoạt động lặp đi lặp lại và/hoặc dự án đặc biệt theo chỉ đạo của Quản lý
– **05/2012-2019:**
– Warehouse Supervisor tại Schenker Gemadept Vietnam
– Kiểm soát nguyên liệu cho nhà máy Intel
– Sử dụng hệ thống SAP, Schenker Hub và WMS để kiểm tra vật liệu và bộ phận giữa Schenker và Intel
– Lập báo cáo tồn kho hàng tuần
– Quản lý công nhân trong việc tạo đơn hàng và giao hàng đúng hạn
**EDUCATION**
– **High School:** Phu Nhuan, Tan Binh (1995-1998) – Có tốt nghiệp
– **College/University:** HongBang University, 25-30 Ngo Quyen Street, District 5 (2001-2006) – Có tốt nghiệp
– Chuyên ngành: Ngôn ngữ Pháp
– **Other:** High School of Economics, Vinh Vien Street, District 10 (1998-2000) – Có tốt nghiệp
– Chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh
– **Certificate:**
– Chứng chỉ tiếng Anh tại Đại học Sư phạm (2002-2003) – Có tốt nghiệp
– Chứng chỉ khóa đào tạo Hệ thống Quản lý An toàn tại Airmekong (2012) – Có tốt nghiệp
– Chứng chỉ khóa đào tạo Yếu tố Con người tại Airmekong (2012) – Có tốt nghiệp
**I certify that all information given above is true and correct. I understand that any information falsification may result in cancellation of this application consideration by the company. I understand that if I am hired, I will be required to provide proof of identity and legal authority not to involve in crime activity.**
**Bui Dang Nguyen**