Ứng viên có kinh nghiệm trong lĩnh vực Sale và Hành chính | Nữ | 1992 | Huyện – Hồ Chí Minh
Giới thiệu về ứng viên
Sale, Admin, Customer Service, Communication, Negotiation, English …
**Họ và Tên:** Trần Thị Thu Hà
**Email:** [Email]
**Chỗ Ở Hiện Tại:** Hồ Chí Minh, Việt Nam
**Địa Chỉ Thường Trú:** [Địa Chỉ]
**Điện Thoại:** [Điện Thoại]
**Ngày Sinh:** 06/01/1992
**Giới Tính:** Nữ
**Tình Trạng Hôn Nhân:** Đã kết hôn
**Thông Tin Nghề Nghiệp**
– **Công Việc Gần Đây:** Nhân viên
– **Mức Độ Quan Tâm:** 2 năm kinh nghiệm
– **Bằng Cấp Cao Nhất:** Đại học
– **Cấp Bậc Hiện Tại:** Nhân viên
– **Ngoại Ngữ:** Tiếng Anh – Trung cấp, Tiếng Hàn – Sơ cấp
– **Vị Trí Mong Muốn:** Sale Admin
– **Mức Lương Mong Muốn:** Lương thỏa thuận
– **Cấp Bậc Mong Muốn:** Nhân viên
– **Ngành Nghề Mong Muốn:** Hành chính / Thư ký
**Mục Tiêu Nghề Nghiệp**
– To Obtain a Position That Will Enable Me to Use All of My Experience, Knowledge and English Skills and to Become Familiar With the Working Environment of the Company.
**Kinh Nghiệm Làm Việc**
– **Personal Assistant Cum Admin**
– **XTA Sea**
– **Thời Gian:** 7/2015 – 2/2017
– **Nhiệm Vụ:**
– Follow the Schedule of Projects and Make Them Finish on Time.
– Pick Up the Phone Calls.
– Arrange Appointments for My Master.
– Translate All Documents in the Office.
– Recruit New Staff.
– Buy New Equipments and Other Additional Tasks as Being Required.
– **Sales**
– **VP Bank**
– **Thời Gian:** 11/2014 – 5/2015
– **Nhiệm Vụ:**
– Contact Potential Consumers and Persuade Them to Use Financial Products.
– **Tutor**
– **At Student Home**
– **Thời Gian:** 8/2011 – 3/2013
– **Nhiệm Vụ:**
– Teaching English for Children, Instructing Them How to Learn and Use English Effectively.
– **Waitress**
– **Wedding Restaurant**
– **Thời Gian:** 12/2010 – 7/2011
– **Nhiệm Vụ:**
– Preparing for Wedding Ceremony.
– Carrying and Sharing Food to Guests.
**Học Vấn & Bằng Cấp**
– **TOEIC:** 655
– **Informatics Certificate_Level B**
– **Ho Chi Minh City Open University**
– **Thời Gian:** 8/2014
**Kỹ Năng Nổi Bật**
– Sale
– Customer Service
– Explanation
– Negotiation
– Communication
**Người Tham Khảo:** [Người Tham Khảo]