Chuyên viên hỗ trợ kinh doanh với kỹ năng biên dịch tiếng Nhật | Nữ | 1986 | Nhà Bè – Hồ Chí Minh

Giới thiệu về ứng viên

Quản trị Kinh doanh, Biên dịch, Hỗ trợ kinh doanh, Quản lý văn phòng, Kỹ năng giao tiếp, Tiếng Nhật …

履歴書
2019年 10月 06日 現在
フリガナ ユーンティーミーハン
氏名
DUONG THI MY HANH
性別
生年月日 1986 年 01月 28日生
女 写真
フリガナ
を貼る位置
携帯電話番号 :
レ・ヴァン・ルオン ドオリ、フォック・キエン フゥン、ニャ・べ ク、ホーチミン
09091 . 縦20 336 ~64907 m m
シ。 横 24~30 mm
現住所 メー2ル. 本ア人単ド身レ胸スから:

1191/19/3C LeVanLuong通り、PhuocKienフゥン、NhaBe区、HoChiMinh市。 duon3g. 裏th面iにmyのhりanづhけ@g mail.com
4. 裏面に氏名記入
フリガナ レ・ヴァン・ルオン ドオリ、フォック・キエン フゥン、ニャ・べ ク、ホーチミン シ。
連絡先 1191/19/3C LeVanLuong通り、PhuocKienフゥン、NhaBe区、HoChiMinh市。
年 月 学歴
– 2004年10月 – 2007年09月: ホーチミン市産業短期大学 食料品技術専攻
– 2007年12月 – 2010年10月: ドンズー日本語学校
– 2009年08月 – 2011年04月: ホーチミン市技術大学 食料品技術専攻
– 2013年01月 – 2016年05月: ホーチミン市経済大学 貿易専攻

職歴
– 2011年 05月~ 07月:
+ 受付・翻訳員 tại Nidec Vietnam
– Tiếp nhận điện thoại và chào đón khách đến văn phòng.
– Dịch tài liệu liên quan đến quy định hành chính, quy trình tính lương, đặt văn phòng phẩm, đặt ăn uống, v.v.

– 2011年10月 – 2015年05月:
+ Bộ phận Tính toán tại AUREOLE CSD INC
– Thực hiện tính toán và lập báo giá cho thiết bị điều hòa không khí và điện.
– Xác nhận rõ yêu cầu và thời hạn từ Nhật Bản, điều chỉnh thời gian và phối hợp với khách hàng qua điện thoại, email, Skype.
– Đào tạo nhân viên mới và đề xuất cải tiến cho cấp trên.

– 2015年 05月~11月:
+ Trợ lý tại FUTURE KINDERGARTEN
– Dịch và phiên dịch, hỗ trợ nội bộ: đặt văn phòng phẩm, quản lý tài liệu.
– Quản lý thu chi nội bộ, tính lương, phát hành hóa đơn.
– Thực hiện các công việc liên quan đến phúc lợi và lợi ích cho nhân viên.

– 2016年 03月~09月:
+ Trợ lý & Tổng vụ tại THE REPRESENTATIVE OFFICE OF FUJI KASEI
– Hỗ trợ kinh doanh: thu thập thông tin doanh nghiệp địa phương, hỗ trợ khách hàng mới.
– Phiên dịch cho khách hàng Nhật Bản, cung cấp tư vấn kỹ thuật và dịch tài liệu từ tiếng Anh, Nhật sang tiếng Việt.
– Hỗ trợ các hoạt động kinh doanh và các công việc hành chính liên quan.

年 月 免許・資格
– 2007 09: ホーチミン市産業短期大学 卒業証明書 取得
– 2009 01: 日本語能力試験3級証明書 取得
– 2011 04: ホーチミン市技術大学 卒業証明書 取得
– 2013 08: 日本語能力試験のN2証明書 取得
– 2016 03: TOEIC 600証明書 取得
– 2016 05: ホーチミン市経済大学 卒業証明書 取得

志望の動機
貴社で仕事を引き受けることを通じて、知識を高め、仕事から経験、個人的なスキルを開発し、貴重な作業経験を積むことを希望しています。

特技・趣味・得意科目等
– コンピューターのスキル: マイクロソフトオフィスを用いての作業が得意です。
– 英語: TOEIC 600。
– 知識: 化粧品原料の知識、食料品技術、空調設備、衛生設備、電気設備、経済・物流管理関係、社会保険。
– スキル: Skype・Email・電話で日本のお客様と直接連絡して打ち合わせを行う能力。
– 高い責任感 và khả năng làm việc dưới áp lực.

本人希望記入欄
– 職種: 事務所に関する仕事、アシスタント、営業関係。
– 勤務地: ホーチミン市。